25 từ tiếng Nga cần biết nếu muốn xem World Cup 2018!

Nếu bạn đang là du học sinh tại Nga và đang có trong tay tấm vé cho một trong những trận đấu World Cup 2018 mùa hè này, bạn nên trang bị ngay cho mình những vốn từ tiếng Nga dưới đây, bởi lẽ không những nó sẽ giúp bạn hiểu hơn về các trận đấu, mà còn giúp bạn hòa đồng hơn với các cổ động viên Nga đấy.

Cách gọi Cổ động viên, người hâm mộ:

1. Bolelschik[болельщик] [Fan] – đây là thuật ngữ tiếng Nga dành để gọi 1 fan hâm mộ bóng đá, hoặc bạn có thể dùng từ fanat[фанат] – là từ đồng nghĩa. Hai từ này có thể thoải mái sử dụng mà không sợ gây ra các hành vi kích động hay hiểu sai.

Tuy nhiên, đôi khi bạn có thể sẽ không nghe thấy các fan gọi nhau bằng những từ này, bởi họ cũng có thể dùng từ aktsionery[акционеры] – “shareholders.”

2. Người hâm mộ hung dữ được gọi là hooligans[хулиганы] hoặc ngắn gọn là khuls[хулс]

3. Nếu Fan hâm mộ là 1 người trẻ tuổi, bạn có thể gọi anh ta là fantomas[фантомас], nhưng nếu anh ta là 1 người có hiểu biết sâu, người Nga thường sẽ dùng từ starik[старик]

Trong trận đấu:

4. Arbitr[арбитр] hoặc sudya[судья] – trọng tài

5. Vratar[вратарь] – thủ môn

6. Zaschitnik[защитник] – hậu vệ

7. Poluzaschitnik[полузащитник] – tiền vệ

8. Napadayuschy[нападающий] – Tiền đạo

9. Myach[мяч] – Bóng (quả bóng)

10. Vorota[ворота] – khung thành hay avoska[aвоська] – lưới

11. Gde nakhoditsyastadion? [где находится стадион] – sân vận động nằm ở đâu?

12. Kto igraet?[кто играет] – Ai đang đá đây? (Đội nào đang đá đây?)

13. Kakoy schyot?[какой счёт] – Tỷ số như thế nào rồi?

14. Kto vyigral?[кто выиграл] – ai thắng?

15. Za kogovyboleete?[за кого вы болеете]- bạn cổ vũ đội nào?

Cách nói về bóng đá như 1 người Nga:

16. Match[матч]- Trận đấu

17. Vata[вата]- đây là cách người Nga nói về trận đấu không có bàn thắng nào

18. Sukhar[сухарь] – một trận đấu mà thủ môn cứu được tất cả cú sút tới khung thành.

Hay sukhar s izumom [сухарь с изюмом] – là thủ môn vừa bắt được quả phạt đền.

19. Gol v razdevalku [гол в раздевалку] – Bàn thắng ghi được trong những phút cuối cùng của Hiệp đấu.

20. Babochka[бабочка] – 1 cú sút trượt lên trời

21. Gorchichnik[горчичник] – Thẻ vàng (tiếng lóng)

22. Fint[финт] – các động tác giả

23. Podval[подвал] – cuối bảng (xếp hạng)

24. Cherdak[чердак] – đầu bảng

25. Gol[гол] – Goal! – Bàn thắng

Nguồn: hocbongnga.com